Anh - Việt

Bản dịch của từ Inheritable trong tiếng Việt

inheritable

Adjective

inheritable (Adjective)

/ɪnhˈɛɹətəbl̩/
/ɪnhˈɛɹɪtəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể được thừa kế; có thể truyền lại cho người thừa kế (về tài sản, quyền lợi hoặc tính trạng di truyền).

Capable of being inherited.

Ví dụ
Các đặc điểm di truyền như màu mắt được di truyền từ cha mẹ.Genetic traits like eye color are inheritable from parents.
Sự giàu có được thừa kế có thể tạo ra sự chênh lệch về địa vị xã hội giữa các cá nhân.Inheritable wealth can create disparities in social status among individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của inheritable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

inheritable

có thể thừa kế

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh