Anh - Việt

Bản dịch của từ Innerspring trong tiếng Việt

innerspring

Adjective

innerspring (Adjective)

/ˈɪnəɹspɹɪŋ/
/ˈɪnəɹspɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả một loại nệm có lò xo bên trong (lõi nệm cấu tạo bằng các lò xo kim loại).

Miêu tả một loại nệm có lò xo bên trong (lõi nệm cấu tạo bằng các lò xo kim loại).

of a mattress with internal springs interiorsprung.

Ví dụ
Đệm lò xo rất phổ biến trong sinh viên đại học vì sự thoải mái.The innerspring mattress is popular among college students for comfort.
Nhiều người không thích đệm lò xo vì đau lưng.Many people do not prefer innerspring mattresses due to back pain.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh