Anh - Việt

Bản dịch của từ Instances trong tiếng Việt

instances

Noun

instances (Noun)

/ˈɪnstnsɪz/
/ˈɪnstnsɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “instance” — tức là các trường hợp, ví dụ, hoặc mẫu riêng lẻ của một sự việc hoặc đối tượng.

Dạng số nhiều của “instance” — tức là các trường hợp, ví dụ, hoặc mẫu riêng lẻ của một sự việc hoặc đối tượng.

plural of instance.

Ví dụ
Nhiều trường hợp sử dụng mạng xã hội ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.Many instances of social media use affect mental health negatively.
Không có đủ trường hợp hỗ trợ cộng đồng trong thành phố của chúng tôi.There are not enough instances of community support in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của instances (Noun)

SingularPlural

instance

instances

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh