Anh - Việt

Bản dịch của từ Intently trong tiếng Việt

intently

Adverb

intently (Adverb)

/ɪntˈɛntli/
/ɪntˈɛntli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách chú ý, tập trung cao độ vào một việc hoặc một đối tượng; chăm chú, dồn hết ý vào điều đang làm hoặc đang nhìn.

Một cách chú ý, tập trung cao độ vào một việc hoặc một đối tượng; chăm chú, dồn hết ý vào điều đang làm hoặc đang nhìn.

In an intent or focused manner.

Ví dụ
Cô ấy chăm chú lắng nghe trong suốt cuộc họp mặt xã hội.She listened intently during the social gathering.
Anh ấy chăm chú quan sát khi sự kiện xã hội diễn ra.He observed intently as the social event unfolded.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của intently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

intently

chăm chú

more intently

chăm chú hơn

most intently

chăm chú nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh