Bản dịch của từ Intercostal trong tiếng Việt

Intercostal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intercostal(Adjective)

ɪntəɹkˈɑstl
ɪntəɹkˈɑstl
01

Nằm giữa các xương sườn hoặc liên quan đến vùng nằm giữa các xương sườn.

Situated between the ribs.

肋间的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Intercostal(Noun)

ɪntəɹkˈɑstl
ɪntəɹkˈɑstl
01

Một loại cơ nằm giữa các xương sườn, giúp hỗ trợ hô hấp bằng cách co giãn lồng ngực.

A muscle situated between the ribs.

位于肋骨之间的肌肉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh