Anh - Việt

Bản dịch của từ Intercostal trong tiếng Việt

intercostal

NounAdjective

intercostal (Noun)

/ɪntəɹkˈɑstl/
/ɪntəɹkˈɑstl/
AI

Nghĩa 01

Một loại cơ nằm giữa các xương sườn, giúp hỗ trợ hô hấp bằng cách co giãn lồng ngực.

A muscle situated between the ribs.

Ví dụ
Cơ liên sườn giúp chúng ta thở trong các hoạt động xã hội như khiêu vũ.Intercostal muscles help us breathe during social activities like dancing.
Cơ liên sườn không được tập luyện nhiều trong lối sống ít vận động.Intercostal muscles do not get much exercise in a sedentary lifestyle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

intercostal (Adjective)

/ɪntəɹkˈɑstl/
/ɪntəɹkˈɑstl/
AI

Nghĩa 01

Nằm giữa các xương sườn hoặc liên quan đến vùng nằm giữa các xương sườn.

Situated between the ribs.

Ví dụ
Các cơ liên sườn giúp chúng ta thở trong các hoạt động xã hội.The intercostal muscles help us breathe during social activities.
Đau liên sườn không phổ biến trong các buổi tụ họp xã hội.Intercostal pain is not common during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh