Anh - Việt

Bản dịch của từ Intrusiveness trong tiếng Việt

intrusiveness

Noun

intrusiveness (Noun)

/ɪntɹˈusɪvnɛs/
/ɪntɹˈusɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất xâm phạm, làm phiền hoặc can thiệp quá mức vào không gian riêng tư, quyền riêng tư hoặc công việc của người khác.

Tính chất xâm phạm, làm phiền hoặc can thiệp quá mức vào không gian riêng tư, quyền riêng tư hoặc công việc của người khác.

The quality of being intrusive.

Ví dụ
Sự xâm phạm của mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến quyền riêng tư.The intrusiveness of social media affects people's privacy significantly.
Sự xâm phạm của quảng cáo trực tuyến có thể làm phiền nhiều người dùng.The intrusiveness of online ads can annoy many users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh