Bản dịch của từ Keyhole trong tiếng Việt
Keyhole

Keyhole (Noun)
Lỗ trên ổ khóa nơi chèn chìa khóa vào để mở hoặc khóa cửa.
A hole in a lock into which the key is inserted.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "keyhole" chỉ lỗ nhỏ trên cửa mà qua đó có thể nhìn vào hoặc cho phép lắp chìa khóa để mở cửa. Trong tiếng Anh, "keyhole" được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, với cách phát âm tương tự. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, từ này có thể được sử dụng để chỉ các lỗ tương tự trong các lĩnh vực khác như an ninh hoặc máy ảnh, ám chỉ đến khả năng quan sát hay tiếp cận.
Từ "keyhole" chỉ lỗ nhỏ trên cửa mà qua đó có thể nhìn vào hoặc cho phép lắp chìa khóa để mở cửa. Trong tiếng Anh, "keyhole" được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, với cách phát âm tương tự. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, từ này có thể được sử dụng để chỉ các lỗ tương tự trong các lĩnh vực khác như an ninh hoặc máy ảnh, ám chỉ đến khả năng quan sát hay tiếp cận.
