Bản dịch của từ Knox trong tiếng Việt

Knox

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knox(Noun)

nˈɑks
nˈɑks
01

Knox là một họ (tên họ) của người nước ngoài. Trong tiếng Việt, khi gặp "Knox" thường hiểu đó là họ của một người, giống như họ Nguyễn hay Trần.

A surname.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh