Anh - Việt

Bản dịch của từ Labore trong tiếng Việt

labore

Noun

labore (Noun)

/ləbˈɔɹ/
/ləbˈɔɹ/
AI

Nghĩa 01

Nhóm những người lao động hoặc công nhân được xem như một tập thể (toàn bộ lực lượng làm việc).

Workers viewed collectively.

Ví dụ
Công nhân đòi tiền lương công bằng.The labore demanded fair wages.
Labore tổ chức biểu tình vì điều kiện làm việc tốt hơn.Labore organized a protest for better working conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh