Anh - Việt

Bản dịch của từ Letter carrier trong tiếng Việt

letter carrier

NounNoun Countable

letter carrier (Noun)

/lˈɛtəɹ kˈæɹiəɹ/
/lˈɛtəɹ kˈæɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người mang, giao thư và bưu kiện đến nhà hoặc địa chỉ nhận — tức người đưa thư.

A person who delivers letters and parcels.

Ví dụ
Người chuyển phát thư đã giao gói hàng cho hàng xóm tôi, ông Smith.The letter carrier delivered packages to my neighbor, Mr. Smith.
Người chuyển phát thư không làm việc vào Chủ nhật ở thị trấn chúng tôi.The letter carrier does not work on Sundays in our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

letter carrier (Noun Countable)

/lˈɛtəɹ kˈæɹiəɹ/
/lˈɛtəɹ kˈæɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người mang và giao thư, bưu phẩm cho mọi người (người đưa thư).

A person who delivers letters and parcels.

Ví dụ
Người đưa thư đã giao 50 gói hàng trong khu phố tôi hôm qua.The letter carrier delivered 50 packages in my neighborhood yesterday.
Người đưa thư không làm việc vào Chủ nhật trong khu vực chúng tôi.The letter carrier does not work on Sundays in our area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh