Bản dịch của từ Lifeblood trong tiếng Việt

Lifeblood

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lifeblood(Noun)

lˈaɪfblʌd
lˈaɪfblʌd
01

Chỉ thứ quan trọng, cần thiết để duy trì sự sống hoặc hoạt động của một người, tổ chức hay hệ thống — giống như máu là yếu tố thiết yếu cho sự sống.

The blood as being necessary to life.

生命的血液

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ