Anh - Việt

Bản dịch của từ Lobate trong tiếng Việt

lobate

Adjective

lobate (Adjective)

/lˈoʊbeit/
/lˈoʊbeit/
AI

Nghĩa 01

Có thùy; có các phần nhô ra giống như thùy (thường dùng để mô tả hình dạng của lá, cơ quan cơ thể hoặc cấu trúc sinh học có các thùy).

Having a lobe or lobes.

Ví dụ
Thiết kế có thùy của trung tâm xã hội mới gây ấn tượng cho mọi người.The lobate design of the new social center impressed everyone.
Cô ấy ngưỡng mộ hình dạng có thùy của lá ở vườn cộng đồng.She admired the lobate shape of the community garden's leaves.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh