Bản dịch của từ Lobe trong tiếng Việt

Lobe

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lobe (Noun)

lˈoʊb
lˈoʊb
01

Một phần nhô ra hoặc treo xuống có hình tròn hoặc hơi dẹt, thường là một trong hai hay nhiều phần tách ra bởi một khe rãnh (ví dụ: thùy tai, thùy phổi, thùy não).

A roundish and flattish projecting or hanging part of something, typically one of two or more such parts divided by a fissure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ