Anh - Việt

Bản dịch của từ Logs trong tiếng Việt

logs

Noun

logs (Noun)

/lˈɔgz/
/lˈɔgz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “log”: những khúc gỗ, khúc thân cây (bị đốn hoặc dùng làm củi, vật liệu).

Dạng số nhiều của “log”: những khúc gỗ, khúc thân cây (bị đốn hoặc dùng làm củi, vật liệu).

plural of log.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đã thu thập những khúc gỗ cho đêm lửa trại cộng đồng hôm thứ Bảy.The volunteers collected logs for the community bonfire last Saturday.
Thành phố không cung cấp đủ khúc gỗ cho sự kiện.The city did not provide enough logs for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của logs (Noun)

SingularPlural

log

logs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh