Anh - Việt

Bản dịch của từ Londoners trong tiếng Việt

londoners

Noun CountableNoun

londoners (Noun Countable)

/lˈʌndənɚz/
/lˈʌndənɚz/
AI

Nghĩa 01

Người bản xứ hoặc cư dân đang sống ở thành phố London (Anh).

A native or inhabitant of London.

Ví dụ
Người London nổi tiếng với tình yêu đối với trà và thời tiết mưa.Londoners are known for their love of tea and rainy weather.
Không phải tất cả người London thích sự hối hả của cuộc sống thành thị.Not all Londoners enjoy the hustle and bustle of city life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

londoners (Noun)

/lˈʌndənɚz/
/lˈʌndənɚz/
AI

Nghĩa 01

Người bản xứ hoặc cư dân của thành phố London (những người sống ở London hoặc sinh ra ở London).

A native or inhabitant of London.

Ví dụ
Người London được biết đến với nền văn hóa đa dạng của họ.Londoners are known for their diverse cultural backgrounds.
Không phải tất cả người London thích sự hối hả của cuộc sống thành phố.Not all Londoners enjoy the hustle and bustle of city life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh