Anh - Việt
long-delayed
Adjective
long-delayed (Adjective)
/lˈɔŋdilˈeɪd/
/lˈɔŋdilˈeɪd/
AI
Nghĩa 01
Đã bị trì hoãn trong một khoảng thời gian dài; lẽ ra đã xảy ra hoặc được thực hiện từ lâu nhưng bị hoãn lại nhiều lần hoặc kéo dài.
Having been delayed for a long time.
Ví dụ
Dự án bị trì hoãn lâu cuối cùng đã bắt đầu vào tháng 3 năm 2023.The long-delayed project finally started in March 2023.
Các thay đổi chính sách bị trì hoãn lâu sẽ không mang lại lợi ích cho cộng đồng.The long-delayed policy changes will not benefit the community.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tính từ "long-delayed" dùng để chỉ một sự kiện hoặc hành động bị trì hoãn trong một khoảng thời gian dài hơn so với dự kiến hoặc mong đợi. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng để mô tả sự trễ nãi trong các bối cảnh như giao thông, sản phẩm hoặc các quyết định quan trọng. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong việc sử dụng từ này, cả hai đều áp dụng chung cách phát âm và ngữ nghĩa.