Bản dịch của từ Longitudinal design trong tiếng Việt
Longitudinal design
Noun [U/C]

Longitudinal design(Noun)
lˌɑndʒətˈudənəl dɨzˈaɪn
lˌɑndʒətˈudənəl dɨzˈaɪn
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tâm lý học, khoa học xã hội và chăm sóc sức khỏe để đánh giá sự thay đổi diễn ra theo thời gian.
Typically used in fields such as psychology, sociology, and healthcare to assess changes that occur with time.
Ví dụ
