Bản dịch của từ Lost sheep trong tiếng Việt

Lost sheep

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lost sheep(Phrase)

lɑst ʃip
lɑst ʃip
01

Cụm từ chỉ người bị lạc, đi sai đường hoặc đã rời xa nhà/nhóm; thường dùng để miêu tả ai đó không biết đường về hoặc rời bỏ nơi thuộc về mình.

Someone who is lost or has strayed from home.

迷途的羊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh