Bản dịch của từ Lowland trong tiếng Việt

Lowland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowland(Noun)

lˈəʊlənd
ˈɫoʊɫənd
01

Khu đất thấp hơn so với các vùng xung quanh

A piece of land that is at a lower elevation than the surrounding areas.

一个地势比周围区域低的土地区域

Ví dụ
02

Một vùng đất có độ cao tương đối thấp, thường gồm địa hình bằng phẳng hoặc nhẹ nhàng nhấp nhô.

This is an area with low elevation, usually characterized by flat or slightly hilly terrain.

一个以低海拔、通常平坦或缓坡起伏的地形为特征的区域

Ví dụ
03

Một khu vực thường xuyên bị ngập lụt hoặc có địa hình đầm lầy.

A common feature of the area is that it is often swampy or prone to flooding.

一个通常湿地泛滥或易发生洪水的地区

Ví dụ