Anh - Việt

Bản dịch của từ Lubricity trong tiếng Việt

lubricity

Noun

lubricity (Noun)

/lubɹˈɪsɪti/
/lubɹˈɪsɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính láu cá, tính xảo quyệt hoặc xu hướng né tránh trực tiếp trách nhiệm, câu trả lời hoặc cam kết; thái độ hay hành vi không thẳng thắn, hay lảng tránh.

Evasiveness shiftiness.

Ví dụ
Sự lảng tránh của anh ấy khiến tôi khó tin tưởng trong các tình huống xã hội.His lubricity made it hard to trust him in social situations.
Cô ấy không đánh giá cao sự lảng tránh của anh ấy trong cuộc họp nhóm.She did not appreciate his lubricity during the group project meeting.

Nghĩa 02

Tính trơn, độ trơn dễ làm cho bề mặt trượt; trạng thái nhờn, nhớt làm giảm ma sát (ví dụ do dầu mỡ).

Slipperiness oiliness.

Ví dụ
Tính trơn trượt của chất bôi trơn xã hội mới cải thiện tương tác cộng đồng.The lubricity of the new social lubricant improved community interactions significantly.
Tính trơn trượt của sự kiện không giúp cuộc trò chuyện trở nên thoải mái.The lubricity of the event did not help the awkward conversations.

Nghĩa 03

Tính dễ dâm; xu hướng hoặc khuynh hướng có hành vi, suy nghĩ khiêu dâm, ham muốn tình dục một cách thô tục hoặc dâm đãng.

Lasciviousness propensity to lewdness.

Ví dụ
Sự dâm đãng của bộ phim đã làm nhiều khán giả tại lễ hội sốc.The lubricity of the film shocked many viewers at the festival.
Bộ phim tài liệu không tập trung vào sự dâm đãng trong xã hội hiện đại.The documentary did not focus on lubricity in modern society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh