Bản dịch của từ Propensity trong tiếng Việt

Propensity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Propensity(Noun)

pɹəpˈɛnsɪti
pɹəpˈɛnsɪti
01

Khuynh hướng hoặc xu hướng tự nhiên của một người (hoặc vật) hay hành xử, suy nghĩ theo một cách nhất định.

An inclination or natural tendency to behave in a particular way.

Ví dụ

Dạng danh từ của Propensity (Noun)

SingularPlural

Propensity

Propensities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ