Anh - Việt

Bản dịch của từ Propensity trong tiếng Việt

propensity

Noun

propensity (Noun)

/pɹəpˈɛnsɪti/
/pɹəpˈɛnsɪti/
AI

Nghĩa 01 · Khuynh hướng hoặc xu hướng tự nhiên của một người (hoặc vật) hay hành xử, suy nghĩ theo một cách nhất định.

Khuynh hướng hoặc xu hướng tự nhiên của một người (hoặc vật) hay hành xử, suy nghĩ theo một cách nhất định.

An inclination or natural tendency to behave in a particular way.

Ví dụ
Tính cách tự nhiên của cô ấy đã làm cho mọi người yêu quý cô ấy.Her propensity for kindness endeared her to everyone.
Tính cách hào phóng của anh ấy đã làm cho anh ấy trở thành một nhân vật được yêu quý trong thị trấn.His propensity for generosity made him a beloved figure in town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của propensity (Noun)

SingularPlural

propensity

propensities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh