Anh - Việt

Bản dịch của từ Lunger trong tiếng Việt

lunger

Noun

lunger (Noun)

/lˈʌŋɚ/
/lˈʌŋəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người lao tới, xông tới (một người thực hiện hành động lao nhanh về phía trước hoặc vung người tiến tới để tấn công, nắm lấy, hoặc làm động tác đột ngột).

A person who lunges.

Ví dụ
Người lunge tại trung tâm cộng đồng tập luyện mỗi sáng thứ Bảy.The lunger at the community center trains every Saturday morning.
Nhiều người không phải là người lunge trong các hoạt động xã hội.Many people are not lungers in social activities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh