Bản dịch của từ Lymphoma trong tiếng Việt

Lymphoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lymphoma(Noun)

lɪmfˈoʊmə
lɪmfˈoʊmə
01

Một loại ung thư phát triển từ các hạch bạch huyết hoặc mô bạch huyết trong hệ miễn dịch.

Cancer of the lymph nodes.

淋巴腺癌

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh