Anh - Việt

Bản dịch của từ Madly trong tiếng Việt

madly

Adverb

madly (Adverb)

/mˈædli/
/mˈædli/
AI

Nghĩa 01

Một cách điên cuồng; rất cuồng nhiệt hoặc mất kiểm soát về cảm xúc hoặc hành động.

In a mad manner.

Ví dụ
Cô ấy đã nhảy múa điên cuồng tại bữa tiệc tối thứ Bảy tuần trước.She danced madly at the party last Saturday night.
Anh ấy đã không hành động điên cuồng trong buổi gặp mặt xã hội.He did not act madly during the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh