Anh - Việt

Bản dịch của từ Maintainable trong tiếng Việt

maintainable

Adjective

maintainable (Adjective)

/meɪntˈeɪnəbən/
/meɪntˈeɪnəbən/
AI

Nghĩa 01 · Có thể duy trì, giữ gìn hoặc bảo quản được; không khó để tiếp tục giữ ở trạng thái hiện tại hoặc sửa chữa để tiếp tục dùng.

Có thể duy trì, giữ gìn hoặc bảo quản được; không khó để tiếp tục giữ ở trạng thái hiện tại hoặc sửa chữa để tiếp tục dùng.

able to be maintained or preserved.

Ví dụ
Quan trọng có mối quan hệ bảo quản trong IELTS nói.It is important to have maintainable relationships in IELTS speaking.
Tránh thảo luận về chủ đề gây tranh cãi để duy trì cuộc trò chuyện.Avoid discussing controversial topics to keep conversations maintainable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của maintainable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

maintainable

có thể bảo trì

more maintainable

dễ bảo trì hơn

most maintainable

có thể bảo trì được nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh