Bản dịch của từ Maintainable trong tiếng Việt

Maintainable

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintainable(Adjective)

meɪntˈeɪnəbən
meɪntˈeɪnəbən
01

Có thể duy trì, giữ gìn hoặc bảo quản được; không khó để tiếp tục giữ ở trạng thái hiện tại hoặc sửa chữa để tiếp tục dùng.

Able to be maintained or preserved.

能够保持或维护的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Maintainable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Maintainable

Có thể bảo trì

More maintainable

Dễ bảo trì hơn

Most maintainable

Có thể bảo trì được nhất

Maintainable(Adverb)

meɪntˈeɪnəbən
meɪntˈeɪnəbən
01

Một cách có thể được duy trì, bảo trì hoặc giữ gìn; theo cách không khó để tiếp tục tồn tại hoặc giữ nguyên trạng lâu dài

In a way that can be maintained or preserved.

可以维持的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ