Bản dịch của từ Make trouble trong tiếng Việt

Make trouble

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make trouble(Phrase)

ˈmeɪkˈtru.bəl
ˈmeɪkˈtru.bəl
01

Gây ra rắc rối hoặc làm phát sinh khó khăn, phiền toái cho người khác hoặc tình huống.

To cause problems or difficulties.

制造麻烦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh