Anh - Việt

Bản dịch của từ Mambu trong tiếng Việt

mambu

Noun

mambu (Noun)

/mˈæmbu/
/mˈæmbu/
AI

Nghĩa 01

Một loài cây thân gỗ mảnh, rỗng ở giữa, thường mọc thành bụi; thân cây dùng làm vật liệu xây dựng, đồ gia dụng, nhạc cụ và nhiều mục đích khác.

Bamboo.

Ví dụ
Mambu là vật liệu phổ biến để xây dựng nhà bền vững ở Việt Nam.Mambu is a popular material for building sustainable homes in Vietnam.
Nhiều người không biết cách sử dụng mambu hiệu quả trong xây dựng.Many people do not know how to use mambu effectively in construction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh