Anh - Việt

Bản dịch của từ Manservant trong tiếng Việt

manservant

Noun

manservant (Noun)

/mˈænsˌɝɹvn̩t/
/mˈænsˌɝɹvn̩t/
AI

Nghĩa 01

Một người đàn ông làm nghề hầu, phục vụ trong gia đình hoặc cho chủ nhân; người hầu nam.

A male servant.

Ví dụ
Người hầu nam mang trà đến cho khách mời tại bữa tiệc.The manservant brought tea to the guests at the party.
Gia đình giàu có thuê một người hầu nam để hỗ trợ việc nhà.The wealthy family employed a manservant to assist with household chores.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh