Bản dịch của từ Manslaughtering trong tiếng Việt

Manslaughtering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manslaughtering(Noun)

mˈænslˌɔtɚdʒ
mˈænslˌɔtɚdʒ
01

Hành động hoặc quá trình gây ra cái chết của người khác mà không có ý định giết (tội ngộ sát).

The process of committing manslaughter.

过失杀人过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh