Bản dịch của từ Marionette trong tiếng Việt

Marionette

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marionette(Noun)

mæɹiənˈɛt
mæɹiənˈɛt
01

Một con rối được điều khiển bằng dây (dây câu, dây treo) do người điều khiển kéo để làm cho con rối di chuyển như thật.

A puppet worked by strings.

Ví dụ

Dạng danh từ của Marionette (Noun)

SingularPlural

Marionette

Marionettes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ