Anh - Việt

Bản dịch của từ Marshland trong tiếng Việt

marshland

Noun

marshland (Noun)

/mˈɑɹʃlænd/
/mˈɑɹʃlænd/
AI

Nghĩa 01 · Đất ngập nước, vùng đất có nhiều đầm lầy, bùn và cây cỏ ẩm ướt; thường mềm và ẩm, ví dụ nơi chim, cá và cây thủy sinh sinh sống.

Đất ngập nước, vùng đất có nhiều đầm lầy, bùn và cây cỏ ẩm ướt; thường mềm và ẩm, ví dụ nơi chim, cá và cây thủy sinh sinh sống.

Land consisting of marshes.

Ví dụ
Cộng đồng phụ thuộc vào đất ngập nước để đánh cá và canh tác.The community relied on the marshland for fishing and farming.
Dự án phát triển nhằm bảo tồn các môi trường sống tự nhiên trên đất ngập nước.The development project aimed to preserve the natural marshland habitats.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh