Anh - Việt

Bản dịch của từ Masters trong tiếng Việt

masters

Noun

masters (Noun)

/mˈæstəɹz/
/mˈæstɚz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của từ “master”, chỉ nhiều người có trình độ cao, thạo một nghề, một kỹ năng, hoặc nhiều người là chủ, thầy dạy, hoặc người nắm quyền chuyên môn.

Dạng số nhiều của từ “master”, chỉ nhiều người có trình độ cao, thạo một nghề, một kỹ năng, hoặc nhiều người là chủ, thầy dạy, hoặc người nắm quyền chuyên môn.

plural of master.

Ví dụ
Nhiều bậc thầy nghệ thuật đã tham dự hội nghị ở New York năm ngoái.Many masters of art attended the conference in New York last year.
Không phải tất cả các bậc thầy đều đồng ý về các kỹ thuật giảng dạy.Not all masters agree on the same techniques for teaching.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của masters (Noun)

SingularPlural

master

masters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh