Bản dịch của từ Mastoid trong tiếng Việt

Mastoid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mastoid (Adjective)

mˈæstɔɪd
mˈæstɔɪd
01

Liên quan đến quá trình mastoid.

Relating to the mastoid process.

Ví dụ

The doctor pointed out the mastoid bone in the X-ray.

Bác sĩ chỉ ra xương mastoid trong tia X.

Ignoring the mastoid pain, Sarah continued her IELTS speaking practice.

Bỏ qua cơn đau mastoid, Sarah tiếp tục luyện nói IELTS.

Is mastoid swelling a common health issue among social workers?

Sưng mastoid có phải là vấn đề sức khỏe phổ biến ở công nhân xã hội không?

The doctor examined her mastoid bone during the physical check-up.

Bác sĩ kiểm tra xương sườn của cô ấy trong cuộc kiểm tra sức khỏe.

He was relieved when the X-ray showed no issues with his mastoid.

Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi bức ảnh X-quang không có vấn đề với xương sườn.

Mastoid (Noun)

mˈæstɔɪd
mˈæstɔɪd
01

Quá trình xương chũm.

The mastoid process.

Ví dụ

The doctor examined the mastoid for signs of infection.

Bác sĩ kiểm tra xương chũm để tìm dấu hiệu viêm.

She was relieved when the test results showed no mastoid issues.

Cô ấy nhẹ nhõm khi kết quả kiểm tra không phát hiện vấn đề xương chũm.

Did you know that the mastoid bone is connected to the ear?

Bạn có biết rằng xương chũm liên kết với tai không?

The doctor examined the mastoid for signs of infection.

Bác sĩ kiểm tra xương chũm để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.

She was relieved when the test results showed no mastoid issues.

Cô ấy nhẹ nhõm khi kết quả kiểm tra không có vấn đề nào về xương chũm.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Mastoid cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Mastoid

Không có idiom phù hợp