Bản dịch của từ Mastoid trong tiếng Việt

Mastoid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mastoid(Adjective)

mˈæstɔɪd
mˈæstɔɪd
01

Liên quan đến mỏm chũm (một phần xương sau tai gọi là mỏm chũm). Dùng để mô tả các cấu trúc, bệnh lý hoặc thủ thuật có liên quan đến vùng mỏm chũm.

Relating to the mastoid process.

Ví dụ

Mastoid(Noun)

mˈæstɔɪd
mˈæstɔɪd
01

Một phần xương nhô ra phía sau và dưới vùng xương chũm ở phía sau tai (gai chũm).

The mastoid process.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ