Bản dịch của từ Mater trong tiếng Việt

Mater

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mater (Noun)

mˈɑɾɚ
mˈæɾɚ
01

Mẹ.

Mother.

Ví dụ

Her mater always supports her decisions.

Mẹ cô ấy luôn ủng hộ các quyết định của cô ấy.

A strong bond between a mater and her children.

Một mối liên kết mạnh mẽ giữa mẹ và con cái.

Mothers play a crucial role in shaping society.

Mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc định hình xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Mater cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a person who is handsome or beautiful | Bài mẫu IELTS Speaking
[...] Well, I think beauty and physical appearance in jobs where you have to directly communicate with your clients [...]Trích: Describe a person who is handsome or beautiful | Bài mẫu IELTS Speaking

Idiom with Mater

Không có idiom phù hợp