Bản dịch của từ Medallioned trong tiếng Việt

Medallioned

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medallioned (Adjective)

mədˈæljənd
mədˈæljənd
01

Được trang trí bằng hoặc đeo huy chương.

Ornamented with or wearing a medallion.

Ví dụ

The medallioned guests enjoyed the charity gala at the city hall.

Những khách mời có huy chương đã thưởng thức buổi tiệc từ thiện tại tòa thị chính.

Many medallioned participants did not attend the social event last week.

Nhiều người tham gia có huy chương đã không tham dự sự kiện xã hội tuần trước.

Are the medallioned speakers discussing community issues at the conference?

Có phải những diễn giả có huy chương đang thảo luận về các vấn đề cộng đồng tại hội nghị không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/medallioned/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Medallioned

Không có idiom phù hợp