Anh - Việt

Bản dịch của từ Medial trong tiếng Việt

medial

Adjective

medial (Adjective)

/mˈidil̩/
/mˈidjl̩/
AI

Nghĩa 01 · Nằm ở giữa; ở vị trí trung tâm giữa hai bên hoặc giữa các phần khác.

Nằm ở giữa; ở vị trí trung tâm giữa hai bên hoặc giữa các phần khác.

Situated in the middle.

Ví dụ
Vị trí ở giữa trong ảnh nhóm được dành cho người đứng đầu.The medial position in the group photo is reserved for the leader.
Các ghế ở giữa tại sự kiện mang lại tầm nhìn tốt nhất ra sân khấu.The medial seats at the event offer the best view of the stage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh