Bản dịch của từ Melodramatic trong tiếng Việt

Melodramatic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melodramatic(Adjective)

mɛlədɹəmˈætɪk
mɛlədɹəmˈætɪk
01

Liên quan đến melodrama — kiểu kịch, phim hay cách diễn cảm tính cảm xúc quá mức, lời thoại và hành động mang tính cường điệu, sướt mướt, dễ làm khán giả xúc động thái quá.

Relating to melodrama.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ