Bản dịch của từ Member of parliament trong tiếng Việt

Member of parliament

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Member of parliament(Noun)

mˈɛmbɚ ˈʌv pˈɑɹləmənt
mˈɛmbɚ ˈʌv pˈɑɹləmənt
01

Người được bầu chọn làm đại biểu trong nghị viện (quốc hội); nghĩa là một cá nhân giữ chức vụ đại biểu trong cơ quan lập pháp sau khi thắng cử.

An elected person who is a member of a parliament.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh