Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesomorphic trong tiếng Việt

mesomorphic

Adjective

mesomorphic (Adjective)

/mˌɛzəmˈɑɹfɪk/
/mˌɛzəmˈɑɹfɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến kiểu cơ thể mesomorph — người có thân hình cơ bắp, vai rộng, cơ thể săn chắc, dễ tăng cơ và giữ vóc dáng.

Of or pertaining to a mesomorph.

Ví dụ
John là một vận động viên có hình thể trung bình với sức bền.John is a mesomorphic athlete with a strong build and endurance.
Nhiều người có hình thể trung bình xuất sắc trong các môn thể thao như bóng đá và bóng rổ.Many mesomorphic individuals excel in sports like football and basketball.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh