Bản dịch của từ Messed up trong tiếng Việt

Messed up

Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Messed up(Adjective)

mˈɛst ˈʌp
mˈɛst ˈʌp
01

Bị hỏng, bị phá huỷ hoặc bị làm cho tồi tệ đi; tình trạng không còn tốt như ban đầu

Ruined or spoiled.

毁坏的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Messed up(Phrase)

mˈɛst ˈʌp
mˈɛst ˈʌp
01

Cảm thấy rối trí, bối rối hoặc buồn/khó chịu vì chuyện gì đó không ổn; trạng thái tinh thần bị xáo trộn hoặc lúng túng.

Confused or upset.

感到困惑或不安

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh