Bản dịch của từ Metatarsal trong tiếng Việt
Metatarsal

Metatarsal (Noun)
Một trong các xương ở phần mu bàn chân (phần nằm giữa cổ chân và ngón chân).
Any of the bones of the foot.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "metatarsal" chỉ các xương nằm giữa mắt cá chân và các ngón chân của bàn chân, thuộc về bộ xương tứ chi của con người. Trong tiếng Anh, "metatarsal" không có sự phân biệt giữa Anh và Mỹ và được sử dụng trong ngữ cảnh y học và giải phẫu để mô tả các xương này. Năm xương metatarsal cấu thành nên phần chính của bàn chân, đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ trọng lượng và di chuyển.
Họ từ
Từ "metatarsal" chỉ các xương nằm giữa mắt cá chân và các ngón chân của bàn chân, thuộc về bộ xương tứ chi của con người. Trong tiếng Anh, "metatarsal" không có sự phân biệt giữa Anh và Mỹ và được sử dụng trong ngữ cảnh y học và giải phẫu để mô tả các xương này. Năm xương metatarsal cấu thành nên phần chính của bàn chân, đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ trọng lượng và di chuyển.
