Bản dịch của từ Microcoding trong tiếng Việt

Microcoding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microcoding(Noun)

mˈaɪkɹoʊkˌeɪdɨŋ
mˈaɪkɹoʊkˌeɪdɨŋ
01

Microcoding là việc lập trình hoặc viết các vi chương trình (microprograms) — nghĩa là tạo các hướng dẫn cấp thấp hơn để điều khiển hoạt động nội bộ của bộ vi xử lý hoặc bộ điều khiển. Nó thường liên quan đến việc thiết kế các lệnh nội bộ, bảng vi lệnh hoặc microcode để thực hiện các lệnh máy móc phức tạp.

Microprogramming.

微程序编程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh