Anh - Việt

Bản dịch của từ Microscopically trong tiếng Việt

microscopically

Adverb

microscopically (Adverb)

/maɪkɹəskˈɑpɪkli/
/maɪkɹəskˈɑpɪkli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách rất nhỏ, rất ít, hoặc ở mức độ chỉ nhìn thấy bằng kính hiển vi; mô tả hành động hoặc trạng thái diễn ra ở quy mô rất nhỏ, chi tiết.

In a microscopic manner.

Ví dụ
Mọi người phân tích vi mô các xu hướng truyền thông xã hội cho chiến lược tiếp thị.People microscopically analyze social media trends for marketing strategies.
Họ không xem xét vi mô tác động của các chính sách xã hội.They do not microscopically examine the impact of social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh