Anh - Việt

Bản dịch của từ Middleman trong tiếng Việt

middleman

Noun

middleman (Noun)

/mˈɪdlmæn/
/mˈɪdlmæn/
AI

Nghĩa 01 · Người trung gian mua hàng từ nhà sản xuất rồi bán lại cho các cửa hàng bán lẻ hoặc trực tiếp cho người tiêu dùng.

Người trung gian mua hàng từ nhà sản xuất rồi bán lại cho các cửa hàng bán lẻ hoặc trực tiếp cho người tiêu dùng.

A person who buys goods from producers and sells them to retailers or consumers.

Ví dụ
Người trung gian kết nối những người nông dân với cửa hàng tạp hóa.The middleman connected the farmers with the grocery stores.
Cô ấy không tin tưởng người trung gian vì anh ta tính phí cao.She doesn't trust the middleman because he charges high fees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của middleman (Noun)

SingularPlural

middleman

middlemen

Kết hợp từ của middleman (Noun)

PREPOSITIONVERB + middleman
Kết hợp từ của middleman
Collocation
Ví dụ

người làm trung gian giữa

middleman between

Cô ấy là người trung gian giữa hai tổ chức xã hội.

She is the middleman between the two social organizations.

người trung gian cho

middleman for

Anh ấy đóng vai trò trung gian cho việc tổ chức sự kiện xã hội.

He acted as a middleman for the social event organization.

qua một người môi giới

through a middleman

Anh ta đã mua chiếc xe qua một người môi giới.

He bought the car through a middleman.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh