Anh - Việt

Bản dịch của từ Miffed trong tiếng Việt

miffed

Adjective

miffed (Adjective)

/mɪft/
/mɪft/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy hơi phiền lòng hoặc khó chịu vì việc nhỏ; tức nhẹ, bực mình nhưng không đến mức giận dữ lớn.

Somewhat annoyed peeved.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy khó chịu khi bạn hủy kế hoạch ăn trưa.She felt miffed when her friend canceled their lunch plans.
Anh ấy không cảm thấy khó chịu bởi những bình luận tiêu cực trên bài viết.He was not miffed by the negative comments on his post.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh