Bản dịch của từ Mobo trong tiếng Việt

Mobo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobo(Noun)

mˈoʊboʊ
mˈoʊboʊ
01

Bo mạch chủ của máy tính — bảng mạch chính gắn các linh kiện như CPU, RAM, khe cắm mở rộng và các cổng kết nối.

A motherboard.

主板

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh