Bản dịch của từ Monosaccharose trong tiếng Việt

Monosaccharose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monosaccharose(Noun)

mˌɑnəsˈɑkwɛɹi
mˌɑnəsˈɑkwɛɹi
01

Một loại đường đơn (đường đơn phân) là phân tử đường nhỏ nhất không thể phân cắt thành đường đơn giản hơn bằng cách thủy phân; ví dụ glucose (đường huyết), fructose (đường trái cây) và galactose.

Monosaccharide.

单糖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh