ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Moral rectitude
Chất lượng của việc đúng đắn về đạo đức hoặc có lý hợp lý
Moral integrity or something that can be justified.
正当性
Chính trực đạo đức hoặc đúng đắn về đạo lý
Integrity or righteousness in terms of ethics.
道德正直或正义
Sự phù hợp với tiêu chuẩn đạo đức
It conforms to ethical standards.
遵守道德规范