Anh - Việt

Bản dịch của từ Morbidity trong tiếng Việt

morbidity

Noun

morbidity (Noun)

/mɔɹbˈɪdəti/
/mɑɹbˈɪdɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng bị bệnh; trạng thái có bệnh tật hoặc mắc bệnh.

Tình trạng bị bệnh; trạng thái có bệnh tật hoặc mắc bệnh.

The condition of being diseased.

Ví dụ
Tỷ lệ mắc bệnh trong cộng đồng đáng báo động.The morbidity rate in the community is alarming.
Các chiến dịch sức khỏe cộng đồng nhằm giảm mức độ mắc bệnh.Public health campaigns aim to reduce morbidity levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh