Bản dịch của từ Most joyful trong tiếng Việt
Most joyful
Adjective

Most joyful(Adjective)
mˈɒst dʒˈɔɪfəl
ˈmɑst ˈdʒɔɪfəɫ
01
Được đánh dấu hoặc đặc trưng bởi niềm vui, vui vẻ
Marked or characterized by joy and happiness
被标记或以欢快的心情为特征
Ví dụ
02
Cảm giác hoặc thể hiện niềm vui sướng, hạnh phúc tột độ
Feel or show great joy or happiness.
感到极度的快乐或喜悦
Ví dụ
03
Có một mức độ vui vẻ rất cao
It's really good-natured and cheerful.
感到非常极度的喜悦
Ví dụ
